Hsk4- b9

|
0

Kết quả bài làm

🎯 Muốn luyện thêm nhiều đề khác?
📚 Khám phá khóa học & bài lẻ →
Trang chủ
Đã làm: 0/0 câu
Chưa làm
Đã làm
Nội dung bài đọc
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 “坚持” có nghĩa là gì?
Câu 2 “作家” có nghĩa là gì?
Câu 3 “随便” có nghĩa là gì?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 4 “饼干” là gì?
Câu 5 “理想” có nghĩa là gì?
Câu 6 “赢” có nghĩa là gì?
Câu 7 “难道” thường được dùng với ý nghĩa gì?
Câu 8 “通过” có nghĩa là gì?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 9 “网球” là môn thể thao nào?
Câu 10 “放弃” có nghĩa là gì?
Câu 11 “汗” nghĩa là gì?
Câu 12 “轻松” có nghĩa là gì?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 13 “主意” có nghĩa là gì?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 14 “国际” có nghĩa là gì?
Câu 15 “得” trong câu 你得多运动。 có nghĩa là gì?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 16 “篇” thường dùng để lượng từ cho gì?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 17 “可是” có nghĩa là gì?
Câu 18 “正确” có nghĩa là gì?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 19 “当时” có nghĩa là gì?
☑️ Câu này có thể có nhiều đáp án đúng
Câu 20 Từ nào có nghĩa là “từ bỏ”?
Câu 21 Từ nào có nghĩa là “nhà văn”?
Câu 22 Từ nào có nghĩa là “mồ hôi”?
Câu 23 Từ nào có nghĩa là “chẳng lẽ”?
Câu 24 Từ nào có nghĩa là “kiên trì”?
Câu 25 Từ nào có nghĩa là “ý kiến/chủ ý”?
Câu 26 Từ nào có nghĩa là “thoải mái, nhẹ nhàng”?
Câu 27 Từ nào có nghĩa là “quốc tế”?
Câu 28 Từ nào có nghĩa là “thắng”?
Câu 29 Từ nào có nghĩa là “chính xác, đúng”?
Câu 30 “你得多运动”中的“得”是什么意思?
Được tạo bởi công cụ tạo bài trắc nghiệm thông minh Trợ lý thông minh của diemdanh.app. Xem thêm tại: Kho công khai · Ngân hàng đề thi