🎯 Tạo bài mới
Kế toán
Đăng nhập
diemdanh.app/demo/share/367485d0
📋 Copy link
📝 Tải Word (.docx)
📄 In PDF
0/0
Câu 1
Tài khoản 111 là gì?
A. Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
B. Tiền mặt
C. Tạm ứng
D. Phải thu của khách hàng
Câu 2
Tài khoản 112 là gì?
A. Tiền mặt tại quỹ
B. Tiền gửi không kỳ hạn
C. Thuế GTGT được khấu trừ
D. Hàng hóa
Câu 3
Tài khoản 131 là gì?
A. Phải thu của khách hàng
B. Phải trả người bán
C. Phải thu khác
D. Tạm ứng
Câu 4
Tài khoản 133 là gì?
A. Thuế GTGT phải nộp
B. Thuế GTGT được khấu trừ
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Các khoản giảm trừ doanh thu
Câu 5
Tài khoản 138 là gì?
A. Phải thu của khách hàng
B. Phải trả khác
C. Phải thu khác
D. Tạm ứng
Câu 6
Tài khoản 141 là gì?
A. Nguyên liệu, vật liệu
B. Tạm ứng
C. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
D. Hàng gửi đi bán
Câu 7
Tài khoản 152 là gì?
A. Công cụ, dụng cụ
B. Nguyên vật liệu
C. Thành phẩm
D. Hàng hóa
Câu 8
Tài khoản 153 là gì?
A. Nguyên vật liệu
B. Công cụ, dụng cụ
C. Sản phẩm dở dang
D. Hàng hóa gửi bán
Câu 9
Tài khoản 154 là gì?
A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
D. Giá vốn hàng bán
Câu 10
Tài khoản 155 là gì?
A. Thành phẩm
B. Hàng hóa
C. Hàng gửi đi bán
D. Nguyên vật liệu
Câu 11
Tài khoản 156 là gì?
A. Thành phẩm
B. Hàng hóa
C. Hàng gửi đi bán
D. Công cụ, dụng cụ
Câu 12
Tài khoản 157 là gì?
A. Hàng hóa tồn kho
B. Hàng gửi đi bán
C. Thành phẩm nhập kho
D. Sản phẩm đang chế tạo
Câu 13
Tài khoản 211 là gì?
A. Tài sản cố định hữu hình
B. Hao mòn tài sản cố định
C. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
D. Xây dựng dở dang
Câu 14
Tài khoản 214 là gì?
A. Nguyên giá tài sản cố định
B. Hao mòn tài sản cố định
C. Chi phí sửa chữa tài sản
D. Giá trị còn lại của tài sản
Câu 15
Tài khoản 222 là gì?
A. Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
B. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
C. Đầu tư góp vốn khác
D. Chi phí chờ phân bổ
Câu 16
Tài khoản 241 là gì?
A. Chi phí trả trước
B. Xây dựng cơ bản dở dang
C. Hàng hóa dở dang
D. Sản phẩm dở dang
Câu 17
Tài khoản 242 là gì?
A. Chi phí sản xuất dở dang
B. Chi phí chờ phân bổ (Chi phí trả trước)
C. Chi phí tài chính
D. Chi phí khác
Câu 18
Tài khoản 331 là gì?
A. Phải thu của khách hàng
B. Phải trả người bán
C. Phải trả người lao động
D. Phải trả khác
Câu 19
Tài khoản 3331 là gì?
A. Thuế GTGT phải nộp
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp
C. Thuế thu nhập cá nhân
D. Thuế GTGT được khấu trừ
Câu 20
Tài khoản 3334 là gì?
A. Thuế giá trị gia tăng
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp
C. Thuế thu nhập cá nhân
D. Thuế xuất nhập khẩu
Được tạo tự động bằng
phần mềm tạo đề trắc nghiệm online Trợ lý thông minh
miễn phí của
diemdanh.app
.
🎉 Bạn vừa hoàn thành bài tập!
Đăng nhập để lưu kết quả, giao bài cho học sinh (Giáo viên) hoặc tự tạo đề ôn tập tại nhà cho con (Phụ huynh).
Đăng nhập ngay
🎯 Tự tạo bài
💬 Bạn thấy công cụ tạo bài trắc nghiệm thế nào?
Góp ý của bạn giúp chúng tôi cải thiện tính năng này!
Gửi góp ý 🚀
Bỏ qua