Trí Đức E-Learning | IELTS Masterclass: Education & Academic Systems TRÍ ĐỨC Hệ thống Khảo thí & Học liệu số Chuyên nghiệp IELTS Masterclass: Education & Academic Systems I. Lý Thuyết Học Thuật: Hệ thống hóa thuật ngữ Giáo dục vĩ mô Chủ đề Education (Giáo dục) là một nhánh từ vựng cốt lõi thường xuyên xuất hiện trong cấu trúc bài thi IELTS Academic (đặc biệt là Reading và Writing Task 2). Học viên cần phân biệt rạch ròi giữa các cấp bậc đào tạo, hình thức đánh giá và các loại văn bằng tương ứng để tối ưu điểm số tiêu chí Lexical Resource : Thuật ngữ / Phân hệ Bản chất và định nghĩa học thuật Ngữ cảnh ứng dụng tiêu biểu Higher / Tertiary Education Giáo dục đại học / giáo dục bậc cao (Hệ đào tạo sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông). Attend a local college or university. Further Education Giáo dục bổ túc / giáo dục nâng cao (Thường thiên về đào tạo nghề hoặc khóa học ngắn hạn ngoài hệ đại học chính quy). Evening classes or specialized certificates. Continuous assessment Đánh giá liên tục (Hình thức chấm điểm dựa trên bài tập, dự án suốt quá trình học thay vì thi cuối kỳ). An alternative to stressful exams. Day release Hệ vừa học vừa làm (Hình thức người lao động được cơ quan cho phép nghỉ làm 1 ngày trong tuần để đi học nâng cao). Sponsored programmes by employers. Formative years Những năm tháng định hình (Giai đoạn tuổi thơ quyết định sự phát triển tính cách và nhận thức). A child's early education in kindergarten. II. Hệ Thống Khảo Thí Ngữ Cảnh Chuyên Sâu Phần 1: Trắc nghiệm lựa chọn từ vựng chuẩn bối cảnh (Số hóa từ file 14.1_2.jpg & 14.2_2.jpg) Hướng dẫn: Chọn phương án chính xác nhất (A, B hoặc C) để hoàn thiện các câu học thuật dưới đây. 1. He didn't get a good grade the first time he did his IELTS exam, so he decided to ______________ it. -- Lựa chọn -- A. resit B. remake C. repair 2. People who attend university later in life are often called ______________ students. -- Lựa chọn -- A. aged B. mature C. old 3. Although she had left school and was working, she went to evening classes at the local College of ______________ Education. -- Lựa chọn -- A. Upper B. Further C. Higher 4. After he left school, he decided to go on to ______________ education and applied for a place at Edinburgh University. -- Lựa chọn -- A. further B. upper C. higher 5. He received a local government ______________ to help him pay for his course. -- Lựa chọn -- A. fee B. fare C. grant 6. Education helps us to acquire knowledge and learn new ______________. -- Lựa chọn -- A. skills B. powers C. abilities 7. Although she already had a first degree from university, she decided that she wanted to work towards a ______________ degree later in life. -- Lựa chọn -- A. further B. senior C. higher 8. We should make the best of every ______________ to learn. -- Lựa chọn -- A. chance B. opportunity C. availability 9. Nowadays, ______________ education is promoted a lot in schools. -- Lựa chọn -- A. body B. health C. vitality 10. A large number of parents are di...