🎯 Tạo bài mới
Tạo đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10. thời gi...
Đăng nhập
diemdanh.app/demo/share/e5cfe48c
📋 Copy link
📝 Tải Word (.docx)
📄 In PDF
0/0
Câu 1
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. $2 + 3 = 5.$
B. Hôm nay trời đẹp quá!
C. Bạn có khỏe không?
D. Hãy đóng cửa lại.
Câu 2
Phủ định của mệnh đề $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \ge 0$ là:
A. $\exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$.
B. $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$.
C. $\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \le 0$.
D. $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \le 0$.
Câu 3
Cho tập hợp $A=\{1,2,3,4\}$, $B=\{2,4,6\}$. Tập $A \cap B$ là:
A. $\{1,2,3,4,6\}$
B. $\{1,3\}$
C. $\{2,4\}$
D. $\{6\}$
Câu 4
Cho $A=(-\infty;5]$, $B=(2;10)$. Khi đó $A \cap B$ là:
A. $(2;5]$
B. $[2;5)$
C. $(2;10)$
D. $(-\infty;10)$
Câu 5
Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. $x^2 + y < 1$
B. $\frac{x}{y} + 1 \ge 0$
C. $2x + 3y > 5$
D. $x + y^2 \le 2$
Câu 6
Điểm nào thuộc miền nghiệm của bất phương trình $x + 2y > 4$?
A. $(0;0)$
B. $(1;1)$
C. $(4;0)$
D. $(2;3)$
Câu 7
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. $\begin{cases} x^2 + y > 1 \\ x - y \le 3 \end{cases}$
B. $\begin{cases} x + y > 1 \\ 2x - y \le 3 \end{cases}$
C. $\begin{cases} \frac{1}{x} + y > 1 \\ x - y \le 3 \end{cases}$
D. $\begin{cases} x + y > 1 \\ xy \le 3 \end{cases}$
Câu 8
Cho tam giác $ABC$ có $BC=a$, $CA=b$, $AB=c$. Khẳng định nào đúng theo định lí côsin?
A. $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$
B. $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B$
C. $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos C$
D. $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A$
Câu 9
Cho tam giác $ABC$ có $AB=3$, $AC=4$, $\widehat{A}=60^\circ$. Độ dài $BC$ bằng:
A. $\sqrt{37}$
B. $5$
C. $\sqrt{13}$
D. $7$
Câu 10
Cho tam giác $ABC$ có $a=5$, $b=7$, $\widehat{C}=60^\circ$. Độ dài cạnh $c$ bằng:
A. $\sqrt{109}$
B. $\sqrt{74}$
C. $9$
D. $\sqrt{39}$
Câu 11
Cho tam giác $ABC$ có $BC=6$, $\widehat{A}=30^\circ$. Bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$ bằng:
A. $3$
B. $12$
C. $6$
D. $3\sqrt{3}$
Câu 12
Cho tam giác $ABC$ có $AB=2$, $AC=3$, $BC=4$. Giá trị $\cos A$ bằng:
A. $\frac{1}{4}$
B. $-\frac{1}{2}$
C. $-\frac{1}{4}$
D. $\frac{1}{2}$
Câu 13
Khẳng định nào đúng về vectơ?
A. Vectơ là đoạn thẳng.
B. Vectơ là một số thực.
C. Vectơ là một điểm.
D. Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
Câu 14
Cho hình bình hành $ABCD$. Đẳng thức vectơ nào đúng?
A. $\vec{AB} = \vec{CD}$
B. $\vec{AB} = \vec{BC}$
C. $\vec{AB} = \vec{DC}$
D. $\vec{AB} = \vec{AD}$
Câu 15
Cho ba điểm $A$, $B$, $C$ phân biệt. Đẳng thức nào đúng?
A. $\vec{AB} + \vec{AC} = \vec{BC}$
B. $\vec{AB} - \vec{BC} = \vec{AC}$
C. $\vec{AB} + \vec{CA} = \vec{BC}$
D. $\vec{AB} + \vec{BC} = \vec{AC}$
Câu 16
Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho $A(1;2)$, $B(3;4)$. Tọa độ vectơ $\vec{AB}$ là:
A. $(4;6)$
B. $(-2;-2)$
C. $(2;2)$
D. $(2;-2)$
Câu 17
Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho $\vec{u}=(2;-3)$, $\vec{v}=(-1;4)$. Tọa độ $\vec{u}+\vec{v}$ là:
A. $(3;-7)$
B. $(1;1)$
C. $(1;-7)$
D. $(-3;7)$
Câu 18
Cho hàm số $y=2x+1$. Điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
A. $(1;1)$
B. $(2;3)$
C. $(-1;1)$
D. $(0;1)$
Câu 19
Tập xác định của hàm số $y=\frac{1}{x-2}$ là:
A. $\mathbb{R} \setminus \{2\}$
B. $\mathbb{R}$
C. $[2;+\infty)$
D. $(-\infty;2)$
Câu 20
Đỉnh của parabol $y=-x^2+2x+3$ là:
A. $(1;4)$
B. $(-1;0)$
C. $(1;0)$
D. $(2;3)$
Được tạo tự động bằng
phần mềm tạo đề trắc nghiệm online Trợ lý thông minh
miễn phí của
diemdanh.app
.
🎉 Bạn vừa hoàn thành bài tập!
Đăng nhập để lưu kết quả, giao bài cho học sinh (Giáo viên) hoặc tự tạo đề ôn tập tại nhà cho con (Phụ huynh).
Đăng nhập ngay
🎯 Tự tạo bài
💬 Bạn thấy công cụ tạo bài trắc nghiệm thế nào?
Góp ý của bạn giúp chúng tôi cải thiện tính năng này!
Gửi góp ý 🚀
Bỏ qua