🎯 Tạo bài mới
bài thi thử môn toán 12
Đăng nhập
📝 Tải Word (.docx) 📄 In PDF
0/0
Câu 1
Hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 1$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 2
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên $\mathbb{R}$?
Câu 3
Cho hàm số $y = \dfrac{2-x}{x+3}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 4
Hàm số $y = -x^4 + 2x^2 + 3$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 5
Số điểm cực trị của hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 2$ là
Câu 6
Số điểm cực trị của hàm số $y = x^4 - 2x^2 + 1$ là
Câu 7
Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 3$ đạt cực tiểu tại $x = 2$.
Câu 8
Giá trị lớn nhất của hàm số $y = -x^2 + 4x + 1$ trên $\mathbb{R}$ bằng
Câu 9
Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = x^3 - 3x + 1$ trên đoạn $[0; 2]$ bằng
Câu 10
Gọi $M$, $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = x^4 - 2x^2 + 3$ trên đoạn $[-1; 2]$. Giá trị của $M + m$ bằng
Câu 11
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y = \dfrac{2x-1}{x+1}$ là đường thẳng
Câu 12
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số $y = \dfrac{2x-1}{x+1}$ là
Câu 13
Số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x-2}{x^2-1}$ là
Câu 14
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số $y = \dfrac{x+1}{x-1}$ là điểm
Câu 15
Đồ thị hàm số $y = x^3 - 3x^2 + 2$ nhận điểm nào dưới đây làm tâm đối xứng?
Câu 16
Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = -t^3 + 9t^2 + 21t$, trong đó $t$ (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và $s$ (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng
Câu 17
Từ một tấm bìa hình vuông có cạnh bằng $12$ cm, người ta cắt bỏ bốn góc bốn hình vuông bằng nhau có cạnh $x$ (cm), rồi gấp tấm bìa lại để được một cái hộp không nắp. Thể tích lớn nhất của chiếc hộp đó bằng
Câu 18
Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, $SA = a$ và tam giác $ABC$ đều cạnh $2a$. Thể tích của khối chóp $S.ABC$ bằng
Câu 19
Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$ và cạnh bên bằng $2a$. Thể tích của khối chóp $S.ABCD$ bằng
Câu 20
Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $B$ với $AB = a$, $BC = 2a$ và $SA = a\sqrt{3}$. Khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ bằng
Được tạo tự động bằng phần mềm tạo đề trắc nghiệm online Trợ lý thông minh miễn phí của diemdanh.app.